trông ngóng

Học thuật
Thân thiện
trông ngóng

Một cậu bé trông ngóng mẹ từ cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mong đợi, chờ đợi một cách thiết tha, nóng lòng muốn được thấy hoặc được gặp ai đó, biết tin tức về điều đó. Hành động thể hiện sự mong mỏi, chờ đợi với tâm trạng lo lắng, hy vọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ ngồi trông ngóng mẹ về từ sáng đến chiều.
    • Cả gia đình đang trông ngóng tin tức của anh ấy từ vùng .
    • Tôi trông ngóng từng giây phút để được gặp lại bạn .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trông ngóng đợi chờ": Cụm từ nhấn mạnh sự chờ đợi lâu dài đầy mong mỏi.
    • Bao năm tháng trông ngóng đợi chờ, cuối cùng người lính cũng trở về.
  • "Lòng dạ trông ngóng": Diễn tả tâm trạng, cảm xúc khắc khoải chờ đợi bên trong.
    • Lòng dạ trông ngóng tin lành, cụ ra ngồiđầu ngõ từ sớm.
Biến thể từ gần giống
  • Trông chờ (động từ): Mong đợi, hy vọng điều sẽ xảy ra. (Nhấn mạnh sự hy vọng hơn sự khắc khoải).
    • Mọi người đều trông chờ vào một tương lai tươi sáng.
  • Ngóng trông (động từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "trông ngóng", thường dùng trong văn chương.
    • Ngày đêm ngóng trông tin chồng.
  • Mong ngóng (động từ): Mong mỏi, chờ đợi.
    • Dân làng mong ngóng cơn mưa.
Từ đồng nghĩa
  • Mong đợi: Mong chờ điều đó xảy ra.
  • Chờ mong: Vừa chờ đợi vừa mong mỏi.
  • Khắc khoải chờ mong: Chờ đợi với tâm trạng day dứt, không yên.
Từ trái nghĩa
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không để ý đến.
  • Lãng quên: Quên đi, không còn nhớ đến để chờ đợi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trông vời ngóng bể: Thành ngữ diễn tả sự chờ đợi, mong mỏi xa xôi, khó thành hiện thực.
    • Cảnh trông vời ngóng bể của người chinh phụ.
  • Trông mau mau, ngóng đợi đợi: Cụm từ láy diễn tả sự chờ đợi liên tục, sốt ruột.
    • Trông mau mau, ngóng đợi đợi chẳng thấy bóng người.
trông ngóng

Một cậu bé trông ngóng mẹ từ cửa sổ.

  1. đg. Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp. Trông ngóng mẹ về. Trông ngóng tin tức. Trông ngóng từng giây phút.